Cây sinh trưởng phát triển khỏe, chống chịu sâu bệnh tốt, năng suất cao. Dạng trái dài 20 - 22cm, trái có màu xanh đẹp, thịt dày, ăn giòn ngọt. • Thu hoạch 34 - 36 ngày sau gieo, thời gian thu hoạch dài. Năng suất 50 - 55 tấn/ha. • Mật độ trồng 1.2m x 0.5m. Lượng giống sử dụng: 70 - 80gr/ 1000m2 • TCCS: 0701:2019/MSA • Xuất xứ: Việt Nam • HSD: 24 tháng kể từ ngày sản xuất trên bao bì
\n
\n
\n
\n
\n
\n+ Lượng phân bón cho 01ha, phân chuồng hoai: 18 - 20m3; phân hữu cơ vi sinh: 1.000kg; Vôi: 800-1.000 kg. NPK 16-16-8: 400 - 420kg; NPK 20-20-15: 420 - \n \n450kg; \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n \n
\n \nHạng mục \n \nTổng số \n \nBón lót Bón thúc Lần 1 \n \n10 NST Lần 2 \n \n20 NST Lần 3 \n \n40 NST Phân chuồng 18 - 20 m3 18 - 20 m3 Vôi 800-1.000 kg 800-1.000 kg Hữu cơ VS 1.000 kg 1.000 kg NPK 16-16-8 400 - 420kg 400 – 420 kg NPK 20-20-15 420 - 450 kg 90 – 100 kg 130 - 140 kg 140-150 kg\n \n
\n
\n
\n
\n+ Bệnh mốc sương (giả sương mai): Phun thuốc Insuran, Ridomil gold, Antracol, Tilt super \n \n+ Bệnh nứt thân xì mủ (chảy nhựa): Phun thuốc Score, Amistar top, Aliette, ( Phun theo liều khuyến cáo trên bao bì ). \n \n+ Bệnh thán thư: Phun thuốc Amistar top, Carban, Topsin, Ridomil gold,… (phun theo liều khuyến cáo trên bao bì ). \n
Đánh giá của nhà vườn
Điểm trung bình
0.0/5
Tất cả đánh giá đều được kiểm duyệt trước khi hiển thị công khai.
Chưa có đánh giá nào được hiển thị. Bạn có thể trở thành người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm về giống cây này.